Tin tức

Thép hình – Bảng tra trọng lượng thép hình tiêu chuẩn

Đối với các kỹ sư thì việc tra cứu trọng lượng thép hình tiêu chuẩn là điều rất quan trọng. Tại sao lại vậy? Theo dõi bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn nhé.
311
Bảng tra trọng lượng thép chữ H

Việc tính toán trọng lượng thép hình đối với kỹ sư, các nhà thầu xây dựng là rất cần thiết. Nhằm hỗ trợ các bạn tính toán khối lượng thép hình cần sử dụng một cách nhanh chóng và dễ dàng nhất, Thép Song Lâm sẽ cung cấp bảng tra trọng lượng các loại thép H, U, I, V,… chi tiết ở bài viết dưới đây. Mọi người hãy chú ý theo dõi nhé.

Bảng tra trọng lượng thép hình tiêu chuẩn

Chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về thông số, trọng lượng của các loại thép H, U, I, V,.. ở dưới đây. Mọi người có thể tham khảo để tính toán nhanh nhất có thể nhé.

Bảng tra trọng lượng thép hình U

Thép chữ U là sản phẩm có thể chịu được cường độ lực cao, rung động mạnh nhờ vào đặc tính cứng, bền của chúng. Điểm khiến thép chữ U được sử dụng rộng rãi đến vậy có lẽ là bởi sản phẩm có tuổi thọ lên đến hàng chục năm và có thể chịu được mọi yếu tố tác động bên ngoài, ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất.

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U
Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U

Ngoài ra, bạn cũng nên tham khảo thêm bảng tra khối lượng thép hình chữ U như sau:

Kích thước thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi hiện nay
Kích thước thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi hiện nay

Xem thêm: Bảng giá thép chữ U

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

Thép chữ I là một loại thép có đa dạng về kiểu dáng và kích thước. Chính vì thế, loại thép này thường được ứng dụng vào trong lĩnh vực xây dựng, từ kết cấu xây dựng nhà ở cho tới các công trình kiến trúc cao tầng. Cụ thể, bảng tra trọng lượng thép chữ I như sau:

  • Mác thép của Cộng Hòa Liên Bang Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88. 
  • Mác thép của nước Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010. 
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010 
  • Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36
Bảng trọng lượng thép hình chữ I
Bảng trọng lượng thép hình chữ I

Ngoài ra, chúng ta còn có bảng tra khối lượng, kích thước và độ dày thép chữ I tiêu chuẩn như sau:

Kích thước và độ dày tiêu chuẩn của thép chữ I
Kích thước và độ dày tiêu chuẩn của thép chữ I
Bảng tra khối lượng thép chữ I
Bảng tra khối lượng thép chữ I

Xem thêm: Bảng giá thép chữ I

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

Thép hình chữ H được cấu tạo mặt cắt giống như chữ H nên chúng có kết cấu cân bằng và được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng hiện nay. Một vài thông tin quan trọng mà bạn cần nắm rõ về thép chữ H như sau:

  • Mác thép: SS400 – Q235B – A36 –  S235JR – GR.A – GR.B
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101 – KD S2503 – ASTM – GB / T 700 – EN100-25 – A131
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Việt Nam,…
  • Quy cách: Độ dày: 4.5mm – 26mm; Chiều dài: 6,000mm – 12,000mm
Bảng tra trọng lượng thép chữ H
Bảng tra trọng lượng thép chữ H
Bảng tra khối lượng thép hình chữ H
Bảng tra khối lượng thép hình chữ H

Xem thêm: Bảng giá thép chữ H

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ V

Thép chữ V là một loại thép có vai trò quan trọng và không thể thiếu trong các công trình nông nghiệp, ngành cơ khí, chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu hiện nay. Một số thông tin cần nắm rõ về thép chữ V như sau:

  • Thép V có góc đều cạnh
  • Chủng loại thép: L50, L60, L63, L70, L100, L120, L130…
  • Tiêu chuẩn thép: TCVN 1656-75 (tiêu chuẩn Việt Nam); TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000
Thép hình chữ V
Thép hình chữ V
Bảng tra trọng lượng các loại thép hình chữ V được sử dụng phổ biến hiện nay
Bảng tra trọng lượng các loại thép hình chữ V được sử dụng phổ biến hiện nay

Xem thêm: Bảng giá thép chữ V

Các công thức tính trọng lượng thép hình

Thay vì lúc nào cũng phải cầm bảng tra trọng lượng thép hình trên tay, các bạn nên học thuộc các công thức tính trọng lượng để tính toán nhanh chóng và dễ dàng hơn. Việc này vừa giúp tiết kiệm thời gian, vừa giúp chúng ta kiểm tra xem trọng lượng cây thép đó do bên bán hàng cung cấp là bao nhiêu.

Công thức tính trọng lượng thép hình hộp chữ nhật

Ta có công thức tính trọng lượng thép hình hộp chữ nhật như sau:

( Chiều dài cạnh + Chiều rộng cạnh ) x 2 x độ dày x chiều dài ( m ) x 0,00785

Ví dụ: Cho một loại thép hình hộp chữ nhật có các thông số như sau: 100mm x 50mm x 5mm ( độ dày ) x 6m ( chiều dài ). Tính trọng lượng thép chữ nhật?

Áp dụng công thức ta có:

( 100 + 50 ) x 2 x 5 x 6 x 0,00785 =  70,65kg

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông như sau:

Chiều rộng cạnh ( mm ) x 4 x độ dày x chiều dài ( m ) x 0,00785

Ví dụ: Tính thép hộp vuông có các thông số như sau: 50mm x 5mm ( độ dày ) x 6m ( chiều dài ).

Áp dụng công thức ta có:

50 x 4 x 5 x 6 x 0,00785 = 47,1 kg

Công thức tính trọng lượng thép V không đều cạnh

Để tính trọng lượng thép V không đều cạnh, ta có thể sử dụng công thức sau:

( Chiều rộng cạnh + Chiều rộng cạnh – Độ dày ) x Độ dày x Chiều dài ( m )  x 0,0076

Ví dụ: 100mm x 80mm x 8mm ( độ dày ) x 6m ( độ dài )

Áp dụng công thức ta có:

 ( 100 + 80 – 8 ) x 8 x 6 x 0,0076 = 62,746kg

Trên đây là toàn bộ những thông tin mà chúng tôi muốn gửi tới các bạn trong bài viết ngày hôm nay. Mong rằng các bạn đã có thêm thật nhiều thông tin bổ ích về bảng trọng lượng thép hình tiêu chuẩn. Chúng tôi hy vọng rằng mình cũng đã giúp ích được các bạn trong việc tính toán khối lượng thép hình cần sử dụng nhanh chóng. Cảm ơn các bạn đã chú ý theo dõi!

Thép hình – Bảng tra trọng lượng thép hình tiêu chuẩn

0 ( 0 bình chọn )

Thép Song Lâm

https://thepsonglam.com
Thép Song Lâm - Đại lý thép tấm, thép hình, thép hộp, thép ống, hợp kim đồng, nhôm tấm giá gốc, gia công cơ khí theo yêu cầu, giao hàng miễn phí tại TP HCM

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm